top

THAM KHẢO BIỂU PHÍ XIN THỊ THỰC

XEM NHANH PHÍ CÁC LOẠI THỊ THỰC

LOẠI THỊ THỰC PHÍ THỊ THỰC (EURO) PHÍ THỊ THỰC (VND)
Phí thị thực bình thường (ngắn hạn) 80 2,160,000
Phí thị thực bình thường (dài hạn) 180 4,860,000
Phí thị thực giảm trừ (trẻ em từ 6-12 tuổi)  40 1,080,000
Phí thị thực cho công dân các nước Albania/ Armenia/ Azerbaijan/ Bosnia-Herzegovina/ Georgia/ Macedonia/ Moldova/ Montenegro/ Russia/ Ukraine/ Serbia) 35 945,000
Miễn phí thị thực (trẻ em dưới 6 tuổi) 0 0

Lưu ý

  • Phí thị thực phải được thu bằng việt nam đồng theo tỷ giá hiện tại và có thể thay đổi mà không cần báo trước. Phí thị thực chỉ được thay đổi khi có yêu cầu từ Đại Sứ quán ở Việt Nam.
  • Tất cả các loại phí không hoàn lại trừ những trường hợp ngoại lệ theo yêu cầu của Đại sứ quán.
  • Người nộp đơn có thể thanh toán phí thị thực, phí dịch vụ của VFS (560,000 VND/ hồ sơ) và các loại phí dịch vụ hỗ trợ khác bằng tiền mặt hoặc thẻ tại quầy.
  • Trẻ em dưới 6 tuổi được miễn phí thị thực Schengen.