Button Top

THAM KHẢO BIỂU PHÍ XIN THỊ THỰC

PHÍ THỊ THỰC

 

Phí thị thực cho từng diện được liệt kê trong bảng dưới đây. Phí được áp dụng cho một đương đơn.

THỊ THỰC SCHENGEN

CÁC LOẠI THỊ THỰC ĐƠN VỊ TIỀN TỆ (EURO) ĐƠN VỊ TIỀN TỆ (VNĐ)
Thị thực Schengen thông thường (từ 12 tuổi trở lên) 80 2.200.000
Thị thực cho trẻ em 6-12 tuổi 40 1.100.000
Thị thực cho trẻ em dưới 6 tuổi 0 0

Miễn phí thị thực Schengen:

Phí thị thực được miễn phí bởi tất cả các nước khối Schengen cho những đương đơn nộp theo diện/ có quốc tịch dưới đây:

  • Trẻ em dưới 6 tuổi.
  • Học sinh, sinh viên, sinh viên tốt nghiệp đại học và giáo viên đi kèm những người sang theo mục đích học tập hoặc đào tạo.
  • Người đại diện của các tổ chức phi lợi nhuận dưới 25 tuổi tham gia các hội nghị, hội thảo, thể thao, văn hóa và các sự kiện giáo dục được tổ chức bởi các tổ chức phi lợi nhuận.
  • Những nhà nghiên cứu từ các nước thứ ba đi với mục đích tiến hành các nghiên cứu khoa học được nêu ra trong Văn bản số 2005/761/EC của Quốc hội Châu Âu và Hội đồng vào 28.09.2005 được ban hành bởi các nước thành viên dành riêng có diện thị thực ngắn hạn cho các nhà nghiên cứu từ nước thứ ba đi nghiên cứu khoa học.
  • Diện “Thay thế” đối với thị thực còn hiệu lực nhưng nằm trong giấy tờ thông hành đã hết trang trắng sang một giấy tờ thông hành mới với cùng một thời gian hiệu lực của thị thực giống nhau.
  • Phí thị thực được miễn cho vợ chồng, bạn đồng hành cùng giới trong một liên minh dân sự và trẻ em công dân Đức, bố mẹ của trẻ em công dân Đức và các thành viên gia đình của công dân EU/EEA, cung cấp cho họ sự tự do trong di chuyển.

    Giảm phí thị thực:

  • Biểu phí thị thực Schengen thấp 35 Euro tương đương 950.000 VNĐ được áp dụng cho công dân các nước Nga, Mỹ, Azerbaijan và miễn phí thị thực cho một số diện khác (vd. thăm thân).
  • Đối với công dân có Hộ chiếu miễn sinh trắc học của các nước Serbia, cộng hòa Macedonia, Montenegro, Bosnia và Herzegovina, Moldova, Albania, Ukraine và Georgia, phí thị thực được giảm trừ xuống 35 Euro tương đương 950.000 VNĐ.

THỊ THỰC QUỐC GIA

CÁC LOẠI THỊ THỰC ĐƠN VỊ TIỀN TỆ (EURO) ĐƠN VỊ TIỀN TỆ (VNĐ)
Thị thực thông thường 75 2.050.000
Thị thực được giảm phí 37,5 1.050.000

Phí dịch vụ

LOẠI ĐƠN VỊ TIỀN TỆ (EURO) ĐƠN VỊ TIỀN TỆ (VNĐ)
Phí dịch vụ VFS 24 757.000

Lưu ý:

  • Phí thị thực áp dụng theo Việt Nam đồng được tính theo tỉ giá hối đoái tại thời điểm hiện tại và sẽ được cập nhật sau. Phí có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.
  • Đương đơn nộp hồ sơ tại Trung tâm tiếp nhận hồ sơ xin thị thực VFS có thể thanh toán phí bằng tiền mặt hoặc trả thẻ.
  • Đương đơn được miễn phí thị thực chỉ cần trả phí dịch vụ VFS.
  • Phí dịch vụ đã bao gồm thuế.
  • Tất cả các phí đều không được hoàn trả.